italsky | Fráze - Byznys a obchodní záležitosti | Schůzky

Schůzky - Sjednání

Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
Vorrei fissare un appuntamento con il Sig. Giustinelli.
Formální, velmi zdvořilé
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
Quando è disponibile?
Formální, zdvořilé
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
È possibile fissare un appuntamento?
Formální, zdvořilé
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
Credo che dovremmo fissare un appuntamento.
Formální, přímé

Schůzky - Odkládání

Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
Vorrei chiederLe se è possibile spostare l'appuntamento.
Formální, velmi zdvořilé
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
Non mi è possibile incontrarLa alle 14, è possibile incontrarci più tardi? Diciamo alle 16?
Formální, zdvořilé
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
È possibile fissare un'altra data?
Formální, zdvořilé
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
Mi trovo costretto/a a spostare il nostro appuntamento al...
Formální, zdvořilé
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
Sfortunatamente mi sono accorto/a di aver fissato due appuntamenti per lo stesso giorno. Pensa sia possibile stabilire un'altra data?
Formální, zdvořilé
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
Mi trovo costretto/a a spostare la data del nostro appuntamento.
Formální, přímé
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
Potremmo incontrarci un po' prima/più tardi?
Formální, přímé

Schůzky - Zrušení

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
Non sono riuscito/a a raggiungerLa, mi trovo pertanto a scriverLe per disidre il nostro appuntamento di domani. Mi scuso per l'inconveniente.
Formální, zdvořilé
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
Sono desolato/a di doverLa informare che non sarò in grado di presentarmi al nostro appuntamento e che pertanto mi trovo costretto/a a cancellarlo.
Formální, zdvořilé
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
Mi trovo costretto/a a cancellare il nostro appuntamento di domani.
Formální, zdvořilé
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
A causa di..., mi trovo costretto a cancellare il nostro appuntamento.
Formální, zdvořilé