korejsky | Fráze - Byznys a obchodní záležitosti | E-mail

E-mail - Úvod

Kính gửi ngài Chủ tịch,
친애하는 사장님께,
Velmi formální, příjemce má speciální titul či status, který musí být použit v místě jejich jména
Thưa ông,
관계자님께 드립니다.
Formální, příjemce muž, jméno neznámé
Thưa bà,
사모님께 드립니다.
Formální, příjemce žena, jméno neznámé
Thưa ông/bà,
친애하는 관계자님께 드립니다.
Formální, jméno a pohlaví příjemce neznámé
Thưa các ông bà,
친애하는 여러분께 드립니다.
Formální, pro několik neznámých příjemců nebo pro celé oddělení
Thưa ông/bà,
관계자분(들)께 드립니다.
Formální, jméno příjemce, popř. jména příjemců, neznámé, stejně jako pohlaví
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
친애하는 최철수님,
Formální, příjemce muž, jméno známé
Kính gửi bà Trần Thị B,
친애하는 김민정님,
Formální, příjemce žena, vdaná, jméno známé
Kính gửi bà Trần Thị B,
친애하는 김선영님,
Formální, příjemce žena, svobodná, jméno známé
Kính gửi bà Trần Thị B,
친애하는 최유라님,
Formální, příjemce žena, jméno známé, rodinný stav neznámý
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
친애하는 홍두깨씨,
Méně formální, pro ty, se kterými byl již uzavřen nějaká smlouva
Gửi ông A,
친애하는 미영씨,
Neformální, příjemce je osobní přítel, relativně méně časté
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
안녕하세요. ....에 대해 저희가 편지를 드립니다.
Formální, jménem celé společnosti
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
안녕하세요. 저희는 .....에 관해 편지를 드리고 싶습니다.
Formální, jménem celé společnosti
Liên quan tới việc/vấn đề...
...에 관하여 말씀드리자면,
Formální, ohledně něčeho, co jste již probírali se společností, kterou kontaktujete
Về việc/vấn đề...
...에 대해서 언급하자면,
Formální, ohledně něčeho, co jste již probírali se společností, kterou kontaktujete
Tôi viết thư này để nói về...
...에 대해 문의하고자 글을 드립니다.
Méně formální, vaším jménem pro celou společnost
Tôi xin thay mặt... viết thư này
...를 대신하여 글을 드립니다.
Formální při psaní pro někoho jiného
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
...께서 귀사를 매우 칭찬하였습니다.
Formální, zdvořilý způsob, jak začít dopis

E-mail - Hlavní část

Liệu ông/bà có phiền...
혹시 폐가 되지 않는 다면 ....
Formální žádost, předběžná
Không biết ông/bà có vui lòng...
가능하시다면 .... 감사히 여기겠습니다.
Formální žádost, předběžná
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
.... 해주신다면 감사하여 몸 둘 바를 모르겠습니다.
Formální žádost, předběžná
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
...에 관하여 좀 더 상세한 정보를 보내주신다면 매우 감사하겠습니다.
Formální žádost, velmi zdvořilá
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
...가 가능하시다면, 매우 감사하겠습니다.
Formální žádost, velmi zdvořilá
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
...를 보내주시겠습니까?
Formální žádost, zdvořilá
Chúng tôi rất quan tâm tới...
저희는 ...를 받아보고 싶습니다.
Formální žádost, zdvořilá
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
.....이 가능한지 여쭈어 보고 싶습니다.
Formální žádost, zdvořilá
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
...를 추천해 주시겠습니까?
Formální žádost, přímá
Ông/bà vui lòng gửi...
...를 저희에게 보내주시겠습니까?
Formální žádost, přímá
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
신속히 .... 를 하시기 바랍니다.
Formální žádost, velice přímá
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
...라면, 저희는 매우 감사하겠습니다.
Formální žádost, zdvořilá, jménem společnosti
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
귀사의 ....의 현재 정가는 얼마 입니까?
Formální konkrétní žádost, přímá
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
저희는 ...에 관심이 있으며 ...에 대해 더 알고 싶습니다.
Formální dotaz, přímý
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
광고를 통해 귀사의 ...에 대해 알게 되었습니다.
Formální dotaz, přímý
Chúng tôi dự định...
저희의 목적은 ... 입니다.
Formální prohlášení o záměru, přímé
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
저희는 귀하의 제안을 주의깊게 살펴보았으며 ...
Formální, vede k rozhodnutí ohledně obchodní dohody
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
...를 알려드리게 되어 유감입니다.
Formální, odmítnutí obchodní dohody nebo ukázání nulového zájmu o nabídku
File được đính kèm trong email này có định dạng...
첨부된 파일은 ... 포맷으로 되어 있습니다.
Formální, vysvětlující, jaký program by měl příjemce použít pro otevření přílohy
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
오늘 아침, 제 컴퓨터의 바이러스 탐지기가 보내주신 첨부화일에서 바이러스를 발견하여, 첨부화일을 열어 볼 수 없었습니다.
Formální, přímé, popisující problém s přílohou
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
빨리 메세지를 전해드리지 못한 점 사과드립니다. 제가 주소를 잘못 적어서, "확인되지 않은 사용자에게 보낸 메일" 이라는 말과 함께 메일이 반송되었습니다.
Formální, zdvořilé
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
더 많은 정보를 원하시면, .... 의 저희 웹사이트에서 문의하여주시기 바랍니다.
Formální, když děláte reklamu svým webovým stránkám

E-mail - Závěr

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
이 외에 도움이 더 필요하시면, 저에게 연락하여 주시기 바랍니다.
Formální, velmi zdvořilý
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
저희가 무엇이든 더 도와드릴일이 있으면, 말씀하여 주십시오.
Formální, velmi zdvořilý
Xin chân thành cảm ơn...
미리 감사의 말씀 드리며...
Formální, velmi zdvořilý
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
더 많은 정보가 필요하시면, 주저하지 마시고 저에게 연락 주시기 바랍니다.
Formální, velmi zdvořilý
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
이 문제를 최대한 빨리 고려해 주신다면 감사하겠습니다.
Formální, velmi zdvořilý
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
최대한 빨리 답장 주시기를 부탁드립니다. 왜냐하면...
Formální, zdvořilý
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
더 많은 정보가 궁금하시면, 저에게 연락 주십시오.
Formální, zdvořilý
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
같이 일하게 될 날을 기다리겠습니다.
Formální, zdvořilý
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
이 일을 도와주셔서 감사드립니다.
Formální, zdvořilý
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
이 일에 대해 당신과 함께 이야기 해 보고싶습니다.
Formální, přímý
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
더 많은 문의사항이 있으시면 ...
Formální, přímý
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
당신의 수고에 감사드립니다.
Formální, přímý
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
저에게 연락 주십시오 - 저의 다이렉트 번호는...
Formální, velmi přímý
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
조만간 답장 받길 기대합니다.
Méně formální, zdvořilý
Kính thư,
... (자신의 이름) 드림,
Formální, jméno příjemce neznámé
Kính thư,
... (자신의 이름) 드림,
Formální, velmi používané, příjemce známý
Trân trọng,
... (자신의 이름) 드림,
Formální, méně používaný, jméno příjemce známé
Thân ái,
.... 보냄,
Neformální, mezi obchodními partnery, kteří si říkají křestním jménem
Thân ái,
.... 보냄,
Neformální, mezi obchodními partnery, kteří často spolupracují